Nghĩa tiếng Việt
- Kéo không nhấc khỏi mặt đất một cách nặng nề.động từWiktionary
Ví dụ
-
Kéo lê đôi chân què.
-
Kéo lê cái thúng gạọ
kéo lê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kéo không nhấc khỏi mặt đất một cách nặng nề.
Kéo lê đôi chân què.
Kéo lê cái thúng gạọ