Nghĩa tiếng Việt
- Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu.danh từWiktionary
- Từ cũ chỉ người yêu là nam.danh từWiktionary
- Nói áo may bằng hai lần vải.tính từ いWiktionary
- Nói cái gì có hai, có đôi.tính từ いWiktionary
- Nói từ gồm nhiều từ đơn ghép với nhau.tính từ いWiktionary
- Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương (cũ).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Áo kép.
-
Từ kép.
-
Ông kép.
-
Tú kép.