TanroDictionary Sổ từ

kép

Việt
0

kép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu; Từ cũ chỉ người yêu là nam; Nói áo may bằng hai lần vải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu.danh từWiktionary
  2. Từ cũ chỉ người yêu là nam.danh từWiktionary
  3. Nói áo may bằng hai lần vải.tính từ いWiktionary
  4. Nói cái gì có hai, có đôi.tính từ いWiktionary
  5. Nói từ gồm nhiều từ đơn ghép với nhau.tính từ いWiktionary
  6. Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương (cũ).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Áo kép.

  2. Từ kép.

  3. Ông kép.

  4. Tú kép.