Nghĩa tiếng Việt
- Giãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình.động từ
Ví dụ
-
Nó vẫn kêu oan với mọi người.
-
Viết đơn kêu oan với cấp trên.
-
Đã bị bắt với đầy đủ chứng cớ mà còn to mồm kêu oan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép