TanroDictionary Sổ từ

kêu oan

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình.động từ

Ví dụ

  1. Nó vẫn kêu oan với mọi người.

  2. Viết đơn kêu oan với cấp trên.

  3. Đã bị bắt với đầy đủ chứng cớ mà còn to mồm kêu oan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép