Nghĩa tiếng Việt
- Kêu rất to tiếng.động từ
Ví dụ
-
Trũi ngoi lên, kêu vang (Tô Hoài)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trũi ngoi lên, kêu vang (Tô Hoài)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép