TanroDictionary Sổ từ

kì kèo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho được.động từ

Ví dụ

  1. Kì kèo với cửa hàng.

  2. Kì kèo xin cho được mấy tấm ảnh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép