Nghĩa tiếng Việt
- Nói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho được.động từ
Ví dụ
-
Kì kèo với cửa hàng.
-
Kì kèo xin cho được mấy tấm ảnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Kì kèo với cửa hàng.
Kì kèo xin cho được mấy tấm ảnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép