Nghĩa tiếng Việt
- Từ đặt sau từ hôm hay năm, chỉ một thời gian đã qua cách hôm nay hay năm nay hai ngày hay hai năm.tính từ いWiktionary
- Từ đặt sau từ ngày chỉ một thời gian sắp đến cách ngày hôm nay hai ngày.tính từ いWiktionary
- Từ đặt sau từ ngày, năm, chỉ một thời gian đã qua nhưng không xa lắm.tính từ いWiktionary
- Đặt đầu câu, chỉ một người hay một việc mình đang chờ đợi và đột nhiên thấy.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Hồi năm kia, năm kìa tôi có gặp bác ta một lần.
-
Kìa! Xe đã đến.