TanroDictionary Sổ từ

kìa

Việt
0

kìa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đặt sau từ hôm hay năm, chỉ một thời gian đã qua cách hôm nay hay năm nay hai ngày hay hai năm; Từ đặt sau từ ngày chỉ một thời gian sắp đến cách ngày hôm nay hai ngày; Từ đặt sau từ ngày, năm, chỉ một thời gian đã qua nhưng không xa lắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đặt sau từ hôm hay năm, chỉ một thời gian đã qua cách hôm nay hay năm nay hai ngày hay hai năm.tính từ いWiktionary
  2. Từ đặt sau từ ngày chỉ một thời gian sắp đến cách ngày hôm nay hai ngày.tính từ いWiktionary
  3. Từ đặt sau từ ngày, năm, chỉ một thời gian đã qua nhưng không xa lắm.tính từ いWiktionary
  4. Đặt đầu câu, chỉ một người hay một việc mình đang chờ đợi và đột nhiên thấy.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Hồi năm kia, năm kìa tôi có gặp bác ta một lần.

  2. Kìa! Xe đã đến.