TanroDictionary Sổ từ

kìn kìn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói chuyên chở đến nhiều và liên tục.adv

Ví dụ

  1. Xe gạo kìn kìn đến kho.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép