TanroDictionary Sổ từ

kí tên

Việt
0

kí tên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bản.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Kí tên vào đơn xin việc.

  2. Bức thư không kí tên.