Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách.danh từWiktionary
- Binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên có ngạnh, dùng để đâm.danh từWiktionary
- Dụng cụ chuyên dùng để.danh từWiktionary
- Chật ngực, chật nách. Áo này hơi bị.tính từ いWiktionary
- Nâng vật nặng lên cao từng ít một, bằng dụng cụ.động từWiktionary
- . Đánh bằng hoả lực pháo.động từWiktionary
- . Nói chạm đến lòng tự ái để người khác bực tức mà làm việc gì đó theo ý mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Áo xẻ kích.
-
Áo mặc kích quá, rất khó chịu.
-
Kích ôtô.
-
Đang đi trinh sát, bị địch kích.
-
Pháo địch đang kích tới tấp.