TanroDictionary Sổ từ

kích

Việt
0

kích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách; Binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên có ngạnh, dùng để đâm; Dụng cụ chuyên dùng để.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách.danh từWiktionary
  2. Binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên có ngạnh, dùng để đâm.danh từWiktionary
  3. Dụng cụ chuyên dùng để.danh từWiktionary
  4. Chật ngực, chật nách. Áo này hơi bị.tính từ いWiktionary
  5. Nâng vật nặng lên cao từng ít một, bằng dụng cụ.động từWiktionary
  6. . Đánh bằng hoả lực pháo.động từWiktionary
  7. . Nói chạm đến lòng tự ái để người khác bực tức mà làm việc gì đó theo ý mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Áo xẻ kích.

  2. Áo mặc kích quá, rất khó chịu.

  3. Kích ôtô.

  4. Đang đi trinh sát, bị địch kích.

  5. Pháo địch đang kích tới tấp.