Nghĩa tiếng Việt
- Làm tăng sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.động từWiktionary
- Thúc đẩy cho mạnh lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vị chua kích thích tuyến nước bọt.
-
Các dây thần kinh bị kích thích.
-
Tổ quốc bao giờ cũng là nhân tố kích thích sâu sắc nhất (Phạm Văn Đồng)