Nghĩa tiếng Việt
- ^((xem từ nguyên 1)) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau.danh từWiktionary
- Chất hay bộ phận làm nổ.danh từWiktionary
- Trgt.danh từWiktionary
- Vội, gấp.danh từWiktionary
- Ngay, nhanh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tổ chia ra làm hai kíp kế tiếp nhau (Nguyễn Tuân)
-
Kíp nổ.
-
Nghe tin mẹ mất, kíp về.
-
Đường ít người đi, cỏ kíp xâm (Nguyễn Trãi)