TanroDictionary Sổ từ

kíp

Việt
0

kíp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ^((xem từ nguyên 1)) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau; Chất hay bộ phận làm nổ; Trgt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ^((xem từ nguyên 1)) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau.danh từWiktionary
  2. Chất hay bộ phận làm nổ.danh từWiktionary
  3. Trgt.danh từWiktionary
  4. Vội, gấp.danh từWiktionary
  5. Ngay, nhanh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tổ chia ra làm hai kíp kế tiếp nhau (Nguyễn Tuân)

  2. Kíp nổ.

  3. Nghe tin mẹ mất, kíp về.

  4. Đường ít người đi, cỏ kíp xâm (Nguyễn Trãi)