Nghĩa tiếng Việt
- Ghi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng).động từWiktionary
- Ghi tên một cách đặc biệt, nhanh chóng.động từWiktionary
- Viết một cách nằm giữa văn học và cận văn học (báo chí, chính luận, ghi chép tư liệu các loại), chủ yếu là văn xuôi tự sự.động từWiktionary
- Dựa vào.động từWiktionary
- Ký hiệu.danh từWiktionary
- Kilôgam.danh từWiktionary
- Một tư thế trong múa cổ truyền Việt Nam.danh từWiktionary
- Đã qua.advWiktionary
Ví dụ
-
ký cả hai tay
-
ký tên
-
Mua ba ký thịt heo.
-
Vải ký.
-
Kem ký.