TanroDictionary Sổ từ

ký

Việt
0

ký là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ghi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng); Ghi tên một cách đặc biệt, nhanh chóng; Viết một cách nằm giữa văn học và cận văn học (báo chí, chính luận, ghi chép tư liệu các loại), chủ yếu là văn xuôi tự sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng).động từWiktionary
  2. Ghi tên một cách đặc biệt, nhanh chóng.động từWiktionary
  3. Viết một cách nằm giữa văn học và cận văn học (báo chí, chính luận, ghi chép tư liệu các loại), chủ yếu là văn xuôi tự sự.động từWiktionary
  4. Dựa vào.động từWiktionary
  5. Ký hiệu.danh từWiktionary
  6. Kilôgam.danh từWiktionary
  7. Một tư thế trong múa cổ truyền Việt Nam.danh từWiktionary
  8. Đã qua.advWiktionary

Ví dụ

  1. ký cả hai tay

  2. ký tên

  3. Mua ba ký thịt heo.

  4. Vải ký.

  5. Kem ký.