Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thuộc sở hữu của nhà đầu tư nhưng được đứng tên bởi một đơn vị uỷ quyền chung.tính từ い
- Ghi tên bằng bút.tính từ い
Ví dụ
-
Đại lý ký danh
.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép