TanroDictionary Sổ từ

ký túc

Việt
0

ký túc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trọ, ở đậu một thời gian ngắn. Ký túc xá. Chỗ học sinh ở trọ trong trường học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trọ, ở đậu một thời gian ngắn. Ký túc xá. Chỗ học sinh ở trọ trong trường học.unknownWiktionary