Nghĩa tiếng Việt
- (Phật giáo) Địa Tạng Vương Bồ Tát.danh từ
Ví dụ
-
The kṣitigarbha appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɪstiːˈɡɑːrbə/
The kṣitigarbha appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép