TanroDictionary Sổ từ

kṣitigarbha

/kɪstiːˈɡɑːrbə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Phật giáo) Địa Tạng Vương Bồ Tát.danh từ

Ví dụ

  1. The kṣitigarbha appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép