TanroDictionary Sổ từ

kẹp

Việt
0

kẹp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn; Dụng cụ bằng sắt hay gỗ, dùng để cặp những tờ giấy rời lại với nhau; Cặp sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn.danh từWiktionary
  2. Dụng cụ bằng sắt hay gỗ, dùng để cặp những tờ giấy rời lại với nhau.danh từWiktionary
  3. Cặp sách.danh từWiktionary
  4. Cặp lại bằng cái kẹp.động từWiktionary
  5. Khép chặt lại.động từWiktionary
  6. .động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mua cái kẹp đựng sách.

  2. Kẹp đùi.