Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn.danh từWiktionary
- Dụng cụ bằng sắt hay gỗ, dùng để cặp những tờ giấy rời lại với nhau.danh từWiktionary
- Cặp sách.danh từWiktionary
- Cặp lại bằng cái kẹp.động từWiktionary
- Khép chặt lại.động từWiktionary
- .động từWiktionary
Ví dụ
-
Mua cái kẹp đựng sách.
-
Kẹp đùi.