Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch...danh từ
Ví dụ
-
Đề phòng kẻ gian.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đề phòng kẻ gian.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép