TanroDictionary Sổ từ

kẻ gian

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch...danh từ

Ví dụ

  1. Đề phòng kẻ gian.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép