TanroDictionary Sổ từ

kẻng

Việt
0

kẻng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ; Miếng kim loại dùng để báo giờ; Tt, trgt Bảnh bao; Diện quá (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ.danh từWiktionary
  2. Miếng kim loại dùng để báo giờ.danh từWiktionary
  3. Tt, trgt Bảnh bao; Diện quá (thtục).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nghe kẻng, học sinh đến đứng xếp hàng ở cửa lớp.

  2. Cái kẻng của trường là một đoạn ngắn của đường sắt cũ.

  3. Định đi đâu mà ăn mặc kẻng thế?.