Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ.danh từWiktionary
- Miếng kim loại dùng để báo giờ.danh từWiktionary
- Tt, trgt Bảnh bao; Diện quá (thtục).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nghe kẻng, học sinh đến đứng xếp hàng ở cửa lớp.
-
Cái kẻng của trường là một đoạn ngắn của đường sắt cũ.
-
Định đi đâu mà ăn mặc kẻng thế?.