TanroDictionary Sổ từ

kẽm

Việt
0

kẽm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Zn và số hiệu nguyên tử bằng 30.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Zn và số hiệu nguyên tử bằng 30.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mạ kẽm.

  2. Hợp kim của kẽm.