TanroDictionary Sổ từ

kế toán

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói việc tính toán các món chi thu của một tổ chức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Làm nhân viên phòng kế toán tài vụ của một xí nghiệp (Nguyễn Khải)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép