Nghĩa tiếng Việt
- Nói việc tính toán các món chi thu của một tổ chức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Làm nhân viên phòng kế toán tài vụ của một xí nghiệp (Nguyễn Khải)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép