Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng chênh lệch giữa tổng số tiền thu được và tổng số tiền chi ra trong một năm.tính từ い
Ví dụ
-
Kết dư ngân sách.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Kết dư ngân sách.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép