TanroDictionary Sổ từ

kềnh

Việt
0

kềnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói một số động vật to hơn những con cùng loài; Như ềnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói một số động vật to hơn những con cùng loài.tính từ いWiktionary
  2. Cùng nghĩa với ềnh: . Ở tư thế nằm dài thẳng ra, choán nhiều chỗ, trông không đẹp mắtadvWiktionary

Ví dụ

  1. Kiến kềnh.

  2. Chấy kềnh.

  3. Nằm kềnh ra phản.