Nghĩa tiếng Việt
- Nói một số động vật to hơn những con cùng loài.tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với ềnh: . Ở tư thế nằm dài thẳng ra, choán nhiều chỗ, trông không đẹp mắtadvWiktionary
Ví dụ
-
Kiến kềnh.
-
Chấy kềnh.
-
Nằm kềnh ra phản.