Nghĩa tiếng Việt
- Phồng lên và vướng víu.tính từ い
Ví dụ
-
Túi chất đầy đồ vật, trông kệnh lên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Túi chất đầy đồ vật, trông kệnh lên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép