Nghĩa tiếng Việt
- Vừa đúng lúc cần thiết để khỏi lỡ; có đủ thời gian.advWiktionary
- Đến mức ngang hàng.advWiktionary
Ví dụ
-
Đi mau cho kịp giờ tàu.
-
Học sao cho kịp các bạn.
kịp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vừa đúng lúc cần thiết để khỏi lỡ; có đủ thời gian; Đến mức ngang hàng.
Đi mau cho kịp giờ tàu.
Học sao cho kịp các bạn.