TanroDictionary Sổ từ

kịt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kín.adv

Ví dụ

  1. Mây đen kịt.

  2. Chợ đông kịt những người.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép