TanroDictionary Sổ từ

kỳ trung

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực ra bên trong là.unknown

Ví dụ

  1. Mỹ nói là viện trợ, kỳ trung là chiếm thị trường tiêu thụ hàng hóa thừa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép