TanroDictionary Sổ từ

kỵ khí

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ phát triển hay chỉ xảy ra trong một môi trường không có không khí.tính từ い

Ví dụ

  1. Sinh vật kỵ khí.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép