Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ phát triển hay chỉ xảy ra trong một môi trường không có không khí.tính từ い
Ví dụ
-
Sinh vật kỵ khí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sinh vật kỵ khí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép