Nghĩa tiếng Việt
- .danh từWiktionary
- Mỗi thời kỳ của một đại địa chất.danh từWiktionary
- Bàn con.danh từWiktionary
- Can thứ sáu trong thập can.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Kỷ chè.
-
Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quý.