TanroDictionary Sổ từ

kaama

/ˈkɑːmə/

Anh
0

kaama là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Linh dương cama.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Linh dương cama.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kaama ran across the plain.