TanroDictionary Sổ từ

kabob

/ˈkæbəʊ/

Anh
0

kabob là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt nướng xiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt nướng xiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate kabob with rice and salad.