Nghĩa tiếng Việt
- Kịch kabuki, (kịch truyền thống của Nhật Bản với hát và múa, chỉ do nam tài tử biểu diễn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We watched a kabuki show after dinner.
/kəˈbuːki/
kabuki là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kịch kabuki, (kịch truyền thống của Nhật Bản với hát và múa, chỉ do nam tài tử biểu diễn).
We watched a kabuki show after dinner.