TanroDictionary Sổ từ

kabuki

/kəˈbuːki/

Anh Thông dụng
0

kabuki là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kịch kabuki, (kịch truyền thống của Nhật Bản với hát và múa, chỉ do nam tài tử biểu diễn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kịch kabuki, (kịch truyền thống của Nhật Bản với hát và múa, chỉ do nam tài tử biểu diễn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We watched a kabuki show after dinner.