Nghĩa tiếng Việt
- Bài kinh cầu Do thái được đọc tại buổi lễ hàng ngày ở nhà nguyện; bài kinh (của thân nhân, họ hàng) cầu cho người chết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They said a kaddish for the dead man.
/ˈkɑːdɪʃ/
kaddish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài kinh cầu Do thái được đọc tại buổi lễ hàng ngày ở nhà nguyện; bài kinh (của thân nhân, họ hàng) cầu cho người chết.
They said a kaddish for the dead man.