Nghĩa tiếng Việt
- Viết hoa, cuộc họp mặt thân mật để uống cà phê và nói chuyện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They had a kaffeeklatsch in the afternoon.
/ˈkæfeɪklætʃ/
kaffeeklatsch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết hoa, cuộc họp mặt thân mật để uống cà phê và nói chuyện.
They had a kaffeeklatsch in the afternoon.