TanroDictionary Sổ từ

kaffir

/ˈkæfə(r)/

Anh
0

kaffir là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Ban-tu ở Nam phi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Ban-tu ở Nam phi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He read about a kaffir community.