TanroDictionary Sổ từ

kaffiyeh

/kəˈfiə/

Anh
0

kaffiyeh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn chùm đầu của người Bơđuin (người ả Rập du mục sống ở những vùng sa mạc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn chùm đầu của người Bơđuin (người ả Rập du mục sống ở những vùng sa mạc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a kaffiyeh to protect his head.