Nghĩa tiếng Việt
- Khăn chùm đầu của người Bơđuin (người ả Rập du mục sống ở những vùng sa mạc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a kaffiyeh to protect his head.
/kəˈfiə/
kaffiyeh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn chùm đầu của người Bơđuin (người ả Rập du mục sống ở những vùng sa mạc).
He wore a kaffiyeh to protect his head.