Nghĩa tiếng Việt
- Áo captan (áo dài của người Thổ nhĩ kỳ, có thắt ngang lưng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a dark kaftan to the market.
/ˈkæftæn/
kaftan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo captan (áo dài của người Thổ nhĩ kỳ, có thắt ngang lưng).
He wore a dark kaftan to the market.