Nghĩa tiếng Việt
- Một thành phố trên bờ Nam của đảo Kyushu, Nhật Bản.danh từEN-VI Dict
- Một tỉnh thuộc vùng Tây Nam Nhật Bản.danh từEN-VI Dict
- Tiểu hành tinh: 4703 Kagoshima (1988 BL).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the kagoshima today.
-
The kagoshima appeared in the report.