Nghĩa tiếng Việt
- Loại cá biển thuộc họ pecca (ở Niu Dilân và úc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kahawai jumped near the shore.
/ˌkɑːhɑːˈwɑː/
kahawai là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại cá biển thuộc họ pecca (ở Niu Dilân và úc).
The kahawai jumped near the shore.