TanroDictionary Sổ từ

kali

/ˈkɑːˌli/

Anh
0

kali là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thực vật học) Cây muối; Kim loại mềm, có màu trắng như bạc, phản ứng mạnh với nước, có muối sulfat, dùng làm phân bón.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thực vật học) Cây muối.danh từEN-VI Dict
  2. Kim loại mềm, có màu trắng như bạc, phản ứng mạnh với nước, có muối sulfat, dùng làm phân bón.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kali grows in salty ground.

  2. Farmers use kali to enrich the soil.