TanroDictionary Sổ từ

kampong

/ˈkɑːmˌpɔŋ/

Anh
0

kampong là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu vực có hàng rào bao quanh; Làng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu vực có hàng rào bao quanh.danh từEN-VI Dict
  2. Làng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children played inside the kampong fence.

  2. Their kampong was small but very lively.