TanroDictionary Sổ từ

kampuchean

/ˌkæmpuːˈkeɪʃən/

Anh
0

kampuchean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Cămpuchia; Tiếng Cămpuchia; Xem trên chỉ thuộc về.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Cămpuchia.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng Cămpuchia.danh từEN-VI Dict
  3. Xem trên chỉ thuộc vềtính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A kampuchean student joined our class.

  2. She learned kampuchean with great care.

  3. The entry kampuchean points to trên chỉ thuộc về.