TanroDictionary Sổ từ

kangaroo

/ˌkæŋɡəˈruː/

Anh
0

kangaroo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con canguru; (từ lóng) cổ phần mỏ (ở Tây-Uc); những người buôn cổ phần mỏ (ở Tây-Uc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con canguru.danh từEN-VI Dict
  2. (từ lóng) cổ phần mỏ (ở Tây-Uc)danh từEN-VI Dict
  3. những người buôn cổ phần mỏ (ở Tây-Uc).danh từEN-VI Dict
  4. (quân sự) xe bọc sắt.danh từEN-VI Dict
  5. Đi săn canguru.động từEN-VI Dict
  6. Nhảy những bước dài.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kangaroo hopped across the field.

  2. The old kangaroo stayed in the mine.

  3. The kangaroo sold shares in the mine.

  4. The troops moved in a kangaroo vehicle.

  5. They kangaroo in the open fields.