Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kangaroođộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kangarooed down the hill for fun.
/ˌkæŋɡəˈruːd/
kangarooed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của kangaroo.
She kangarooed down the hill for fun.