TanroDictionary Sổ từ

kantian

/ˈkæntiən/

Anh
0

kantian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) triết học Căng; Môn đệ của Kant; người theo triết học Kant.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) triết học Căng.tính từEN-VI Dict
  2. Môn đệ của Kant; người theo triết học Kant.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her kantian view stressed duty and reason.

  2. The professor was a strict kantian.