Nghĩa tiếng Việt
- Bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the crash, the machine was kaput.
/kəˈpʊt/
kaput là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi.
After the crash, the machine was kaput.