TanroDictionary Sổ từ

kaput

/kəˈpʊt/

Anh
0

kaput là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the crash, the machine was kaput.