Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết khác của carabinerdanh từEN-VI Dict
- Người đeo súng các bin, nhất là trước đây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He clipped the rope to the karabiner.
-
The old photo showed a karabiner on patrol.
/ˌkærəˈbiːnə(r)/
karabiner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng viết khác của carabiner; Người đeo súng các bin, nhất là trước đây.
He clipped the rope to the karabiner.
The old photo showed a karabiner on patrol.