TanroDictionary Sổ từ

karabiner

/ˌkærəˈbiːnə(r)/

Anh
0

karabiner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng viết khác của carabiner; Người đeo súng các bin, nhất là trước đây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết khác của carabinerdanh từEN-VI Dict
  2. Người đeo súng các bin, nhất là trước đây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He clipped the rope to the karabiner.

  2. The old photo showed a karabiner on patrol.