Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống thính thị đệm nhạc cho một bài hát bằng cách đệm nhạc theo lời bài hát hiện trên một màn hình viđêô; caraôkê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We sang karaoke after dinner.
/ˌkæriˈəʊki/
karaoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống thính thị đệm nhạc cho một bài hát bằng cách đệm nhạc theo lời bài hát hiện trên một màn hình viđêô; caraôkê.
We sang karaoke after dinner.