TanroDictionary Sổ từ

karaoke

/ˌkæriˈəʊki/

Anh Thông dụng
0

karaoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống thính thị đệm nhạc cho một bài hát bằng cách đệm nhạc theo lời bài hát hiện trên một màn hình viđêô; caraôkê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống thính thị đệm nhạc cho một bài hát bằng cách đệm nhạc theo lời bài hát hiện trên một màn hình viđêô; caraôkê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sang karaoke after dinner.