Nghĩa tiếng Việt
- Cacten ((cũng) kartell).danh từWiktionary
- Sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị).danh từWiktionary
- Sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh... ).danh từWiktionary
- Việc trao đổi tù binh.danh từWiktionary
- Thử thách đấu gươm.danh từWiktionary