TanroDictionary Sổ từ

karyology

/ˌkæriˈɑːlədʒi/

Anh
0

karyology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngành tế bào học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngành tế bào học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Karyology helps scientists study cell nuclei.