TanroDictionary Sổ từ

karyolymph

/ˈkærioʊˌlɪmf/

Anh
0

karyolymph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhựa nhân (chất lỏng sáng trong nhân tế bào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhựa nhân (chất lỏng sáng trong nhân tế bào).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The karyolymph filled the nucleus evenly.