Nghĩa tiếng Việt
- Nhựa nhân (chất lỏng sáng trong nhân tế bào).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The karyolymph filled the nucleus evenly.
/ˈkærioʊˌlɪmf/
karyolymph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhựa nhân (chất lỏng sáng trong nhân tế bào).
The karyolymph filled the nucleus evenly.